| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | Nanya |
| Chứng nhận: | CE/TUV/SGS/ISO9001 |
| Số mô hình: | EW2500-A |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1 tập |
|---|---|
| Giá bán: | có thể đàm phán |
| chi tiết đóng gói: | Đóng gói tiêu chuẩn xuất khẩu |
| Thời gian giao hàng: | 45 - 75 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | T / T, L / C, Tiền mặt hoặc Western Union |
| Khả năng cung cấp: | 20 bộ mỗi tháng |
| Tên sản phẩm: | Máy ép bột giấy | Dung tích: | 2800 chiếc / giờ |
|---|---|---|---|
| Vật liệu chế biến: | Giấy thải / Bột gỗ / bột bã mía / Bột tre / Bột rơm | Loại hình thành: | Hút chân không |
| Dịch vụ hậu mãi được cung cấp: | Các kỹ sư có sẵn để phục vụ ở nước ngoài | Bảo hành: | 12 tháng |
| Tự động hóa: | Hoàn toàn tự động | Phương pháp sấy: | Không khí nóng khô |
| Làm nổi bật: | Máy chế tạo khay trứng tự động,Máy làm khay trứng giấy tái chế,máy làm khay trứng hút chân không |
||
Máy làm khay trứng tự động hoàn toàn bằng giấy vụn kiểu đẩy
Thông số kỹ thuật:
|
Loại mẫu |
EW2500-A |
|
Công suất |
2800 chiếc/giờ |
|
Yêu cầu nhà xưởng |
600 m2 |
|
Tiêu thụ điện |
~140 kw |
|
Điện lắp đặt |
210 kw |
|
Tiêu thụ vật liệu |
170~180 kg/h |
|
Tiêu thụ nước |
600~700 kg/h |
|
Yêu cầu nhân công |
5~6 người |
|
Yêu cầu container vận chuyển |
6 x 40 HQ |
|
Máy tạo hình (Kiểu đẩy) |
Kích thước tấm 2400*800 mm 12 chiếc/lần |
|
Dây chuyền sấy |
30x3.4x2.4 m 1 lớp |
|
Lưu ý: |
|
Tiêu thụ nhiên liệu (Chọn một trong các loại)
|
Khí tự nhiên |
60~70 m3/h |
|
LPG |
20~24 m3/h |
|
Dầu diesel |
50~60 kg/h |
|
Dầu nặng |
52~62 kg/h |
|
Hơi nước |
1.2~1.3 tấn/h |
|
Gỗ |
210~240 kg/h |
|
Than đá |
160~180 kg/h |
Mô tả:
Ứng dụng:
|
Khay trứng |
Khay trứng đóng gói 20,30,40... khay trứng cút |
|
Hộp trứng |
Hộp trứng đóng gói 6, 10,12,15,18,24... |
|
Sản phẩm nông nghiệp |
Khay trái cây, cốc ươm mầm |
|
Khay đựng cốc |
Khay đựng 2, 4 cốc |
|
Sản phẩm chăm sóc y tế dùng một lần |
Bô vệ sinh, tấm lót bệnh nhân, bình tiểu nữ... |
|
Đóng gói |
Cây giữ giày, bao bì công nghiệp... |
|
|
|
Lợi thế cạnh tranh:
Sơ đồ nguyên lý:
![]()
Nguyên lý hoạt động:
Điều khoản kinh doanh
|
STT. |
HẠNG MỤC |
MÔ TẢ |
|
1 |
Điều khoản thanh toán |
Đặt cọc 30% bằng T/T, 70% trước khi giao hàng bằng T/T hoặc L/C trả ngay |
|
2 |
Điều khoản giao hàng |
FOB Quảng Châu, Trung Quốc. (Giao dịch cuối cùng có thể thực hiện bằng C&F hoặc CIF, cước vận chuyển và bảo hiểm sẽ được quyết định theo tỷ giá hiện hành khi ký hợp đồng). |
|
3 |
Thời gian giao hàng |
45-75 ngày |
|
4 |
Đóng gói |
Đóng gói phù hợp cho vận chuyển đường biển. Các bộ phận nhỏ được đóng gói trong hộp gỗ. Các bộ phận lớn được bảo vệ bằng giá đỡ gỗ. |
|
5 |
Lắp đặt |
Bên bán sẽ cử 2 kỹ sư hướng dẫn bên mua lắp đặt, chạy thử và đào tạo. Mọi chi phí bao gồm vé máy bay, visa, chỗ ở và ăn uống của kỹ sư do bên mua chịu. Ngoài ra, bên mua phải trả phụ cấp cho kỹ sư là 200 USD/người/ngày và cung cấp dịch vụ phiên dịch. |
|
6 |
Bảo hành |
12 tháng sau khi lắp đặt |
|
7 |
Sau dịch vụ |
|
|
8 |
Thời hạn hiệu lực báo giá |
90 ngày kể từ ngày báo giá |
Người liên hệ: Mr. Jerry Jiang
Tel: +8613422106696